quy hoạch thành phố vĩnh long

 

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Long

Bấm để xem và tải bản đồ quy hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Long 

quy hoạch thành phố vĩnh long

Thuyết minh chi tiết bản đồ quy hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Long

Đất nông nghiệp

Đến năm 2030 diện tích đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố là 1.569,84 ha. Trong đó, phường có diện tích đất nôngnghiệplớnnhất là phường Tân Hòa với diện tích 394,96 ha và diện tích đất nôngnghiệpnhỏnhất là phường 2 (5,90 ha). Riêng Phường 1 đến năm 2030 không còn diệntíchđấtnông nghiệp.

  • Đất trồng lúa: dự kiến đến năm 2030 trên địa bàn thành phố khôngcòndiệntích đất trồng lúa.
  • Đất trồng cây hàng năm khác: dự kiến đến năm 2030 trên địa bànthànhphốkhông còn diện tích đất đất trồng cây hàng năm khác.
  • Đất trồng cây lâu năm: đến năm 2030 diện tích đất trồng cây lâu nămtrênđịabàn thành phố là 1.541,99 ha.

Trong đó phường có diện tích đất trồng câylâunămlớn nhất là phường Tân Hòa với diện tích 394,96 ha, riêng Phường 1khôngcòndiện tích đất trồng cây lâu năm.

  • Đất nuôi trồng thủy sản: đến năm 2030 diện tích đất nuôi trồng thủysảntrênđịa bàn thành phố là 14,94 ha, chủ yếu tập trung ở phường Tân Hội.
  • Đất nông nghiệp khác: đến năm 2030 diện tích đất nông nghiệp khácđịabànthành phố là 12,91 ha, chủ yếu tập trung ở phường Tân Hội.

Đất phi nông nghiệp

Đến năm 2030 diện tích đất phi nôngnghiệp trên địa bàn thành phố là 3.211,63 ha. Trong đó phường có diện tích đất phi nôngnghiệp lớn nhất là phường Tân Ngãi với diện tích 563,51 ha, diện tích đất phi nôngnghiệp nhỏ nhất là Phường 1 với diện tích 91,84 ha. Trong đó một số loại đất có diện tích lớn trong nhóm đất phi nông nghiệp như:

  • Đất cụm công nghiệp: đến năm 2030 diện tích đất cụmcông nghiệptrênđịabàn thành phố là 50 ha là cụm Công nghiệp tại phường Tân Hội.
  • Đất thương mại, dịch vụ: đến năm 2030 diện tích đất thương mại, dịchvụtrên địa bàn thành phố là 143,37 ha. Trong đó, phường có diện tíchlớnnhất làphường Trường An với diện tích 47,22 ha và phường có diện tích nhỏnhất làPhường Tân Hòa (2,25 ha).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: đến năm 2030 diện tích đất cơ sởsảnxuất phi nông nghiệp là 171,60 ha. Trong đó, phường có diện tích lớn nhất làphường Tân Ngãi với diện tích 71,39 ha và phường có diện tích nhỏ nhất là phường1 (0,98 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng: đến năm 2030 diện tích đất phát triển hạ tầng trênđịabàn thành phố là 1.160,36 ha. Trong đó, phường có diện tích đất phát triển hạ tầnglớn nhất là phường Tân Hòa với diện tích 201,06 ha và phường có diện tích đất phát triển hạ tầng nhỏ nhất là Phường 1 (34,12 ha).
  • Đất ở tại đô thị: đến năm 2030 diện tích đất ở tại đô thị trên địa bàn thànhphố là 828,26 ha.

(alobendo)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây