Thứ Sáu, Tháng Một 21, 2022
Trang chủBất Động SảnThông tin - Quy hoạchBản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Tân Uyên Bình Dương

Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Tân Uyên Bình Dương

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Tân Uyên Bình Dương

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Tân Uyên Bình Dương

Bấm vào đây để tải bản đồ quy hoạch sử dụng đất Tân Uyên Binh Dương file pdf

Bấm vào đây để tải văn bản quy định chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2021.

Ngoài kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, UBND thị xã Tân Uyên đang lấy ý kiến nhân dân về kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thị xã đến năm 2030. Bạn có thể bấm vào đây để tham khảo và tải kế hoạch sử dụng đất thị xã Tân Uyên đến năm 2030.

Thông tin quy hoạch, kế hoạch dử dụng đất chi tiết các khu vực trên địa bàn thị xã Tân Uyên, Bình Dương, đặc biệt là các khu vực gần các khu công nghiệp( Vsip 2a, vsip 3, Nam Tân Uyên,…), các khu dân cư Nam Tân Uyên, khu dân cư phường Vĩnh Tân, khu tái định cư, trung tâm hành chính, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện, chợ, trường học… Các khu vực được nhiều người dân quan tâm tìm mua đất như phường Tân Phước Khánh, phường Tân Hiệp, phường Khánh Bình, phường Vĩnh Tân, phường Uyên Hưng, phường Phú Chánh, phường Thái Hòa.

Ở những phường này mật độ dân cư cao do tập trung nhiều khu công nghiệp và nhiều công ty đang sản xuất kinh doanh, do đó nhu cầu về mua săm, vui chơi, giải trí, nhà ở, đất nền cũng như căn hộ rất được quan tâm cũng như có sự tăng trưởng rất tốt về giá.

Bảng kế hoạch sử dụng đất thị xã Tân Uyên – Bình Dương

Bảng phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên – tỉnh Bình Dương

 

 

Số TT

 

 

             Chỉ tiêu

 

Hiện trạng 2020

 

Quy hoạch 2030

 

Tăng – Giảm(-)

Diện tích(ha) Cơ cấu(%) Diện tích(ha) Cơ cấu(%) Diện tích(ha) Cơ cấu(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5-3) 8=(6-4)
Tổng diện tích tự nhiên 19.175,72 100,00 19.175,72 100,00
1 Đất nông nghiệp 11.041,72 57,58 7.522,05 39,23 -3.519,66 -18,35
1.1 Đất trồng lúa 993,52 5,18 40,00 0,21 -953,52 -4,97
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 112,88 0,59 30,00 0,16 -82,88 -0,43
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 882,28 4,60 485,00 2,53 -397,28 -2,07
1.3 Đất trồng cây lâu năm 8.915,39 46,49 6.798,52 35,45 -2.116,87 -11,04
1.4 Đất rừng phòng hộ
1.5 Đất rừng đặc dụng
1.6 Đất rừng sản xuất 68,59 0,36 68,59 0,36
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 145,92 0,76 93,92 0,49 -52,00 -0,27
1.8 Đất làm muối
1.9 Đất nông nghiệp khác 36,01 0,19 36,01 0,19
2 Đất phi nông nghiệp 8.134,00 42,42 11.653,67 60,77 3.519,66 18,35
2.1 Đất quốc phòng 6,08 0,03 5,89 0,03 -0,19 0,00
2.2 Đất an ninh 6,55 0,03 16,19 0,08 9,64 0,05
2.3 Đất khu công nghiệp 1.408,82 7,35 1.950,68 10,17 541,86 2,83
2.4 Đất khu chế xuất
2.5 Đất cụm công nghiệp 273,43 1,43 273,43 1,43
2.6 Đất thương mại, dịch vụ 78,76 0,41 243,29 1,27 164,53 0,86
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 2.269,96 11,84 2.659,53 13,87 389,58 2,03
2.8 Đất SD cho hoạt động khoáng sản
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,

cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.450,73 7,57 2.543,71 13,27 1.092,98 5,70
2.10 Đất có di tích lịch sử – văn hóa 8,94 0,05 8,94 0,05
2.11 Đất danh lam thắng cảnh
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải 3,86 0,02 3,86 0,02
2.13 Đất ở tại nông thôn 95,44 0,50 168,32 0,88 72,87 0,38
2.14 Đất ở tại đô thị 1.470,70 7,67 2.597,82 13,55 1.127,13 5,88
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 15,08 0,08 52,81 0,28 37,72 0,20
2.16 Đất xây dựng trụ sở của TCSN 2,33 0,01 2,33 0,01
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
2.18 Đất cơ sở tôn giáo 15,30 0,08 15,30 0,08
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà

tang lễ, nhà hỏa táng

121,64 0,63 110,63 0,58 -11,01 -0,06
2.20 Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm 119,53 0,62 125,53 0,65 6,00 0,03
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng 8,95 0,05 10,91 0,06 1,95 0,01
2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 46,68 0,24 132,98 0,69 86,29 0,45
2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng 29,82 0,16 29,82 0,16
2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 642,60 3,35 642,60 3,35
2.25 Đất có mặt nƣớc chuyên dùng 58,82 0,31 58,82 0,31
2.26 Đất phi nông nghiệp khác 0,30 0,00 0,30 0,00
3 Đất chưa sử dụng
4 Đất khu công nghệ cao*
5 Đất khu kinh tế*
6 Đất đô thị* 17.669,63 92,15 17.669,63 92,15

Ghi chú: (*)Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Bảng nhu cầu sử dụng đất thương mại, dịch vụ đến năm 2030
thị xã Tân Uyên – tỉnh Bình Dương

STT Hạng mục Diện tích
(ha)
Địa điểm
Tổng cộng 164,53
Ι Khu thương mại, trung tâm TMDV 145,62
1 Khu thương mại dịch vụ 0,70 Bạch Đằng
2 Đất TMDV đường Đại lộ Nam Tân Uyên giao với đường Trục đô thị số 1 (Khánh Bình 24) 4,12 Khánh Bình
3 Đất TMDV đƣờng Trục đô thị số 1 giao với đường N8 1,95 Khánh Bình
4 Khu thương mại Trường Lâm (Cty TNHH SX TM Trường Lâm) 0,43 Khánh Bình
5 Đất TMDV đƣờng ĐT.747 giao Vành đai 4 (Khu I) 11,20 Hội Nghĩa
6 Đất TMDV đƣờng ĐT.747 giao Vành đai 4 (Khu II) 9,60 Hội Nghĩa
7 Trung tâm TMDV (khu I) 8,80 Phú Chánh
8 Trung tâm TMDV (khu II) 3,08 Phú Chánh
9 Trung tâm TMDV (khu II dọc Suối Cái) 10,00 Phú Chánh
10 Đất TMDV đường D35 0,29 Tân P Khánh
11 Đất TMDV đường N30 0,84 Tân P Khánh
12 Đất TMDV đường TĐT số 7 (ĐH 417) 6,18 Tân P Khánh
13 Đất TMDV đường ĐH402 giao Đại lộ Nam Tân Uyên 3,87 Tân P Khánh
14 Trung tâm thương mại, siêu thị (Cty TNHH MTV XNK ĐT &
DVTH Nam Việt)
0,34 Tân P Khánh
15 Đất TMDV đường Tân Hiệp 40 (QH chi tiết khu 125ha) 1,21 Tân Hiệp
16 Đất TMDV đường N13 (Tân Hiệp 37) 0,70 Tân Hiệp
17 Đất TMDV đường D9 (Tân Hiệp 36) 1,34 Tân Hiệp
18 Đất TMDV đường D8 giao với N15 1,37 Tân Hiệp
19 Đất TMDV đường Đại lộ Uyên Hưng – Thủ Dầu Một (Khu I) 18,20 Tân Hiệp
20 Đất TMDV đường Đại lộ Uyên Hưng – Thủ Dầu Một (Khu II) 12,70 Tân Hiệp
21 Đất TMDV đường CKV số 4 giao với đường D3 1,19 Tân Hiệp
22 Trung tâm thương mại dịch vụ 3,00 Tân.V.Hiệp
23 Trung tâm thương mại (thửa 183, 193, 194, 529 tờ 13) 0,80 Tân V Hiệp
24 Trung tâm TMDV (gần khu TTHC dự kiến) 3,97 Thái Hòa
25 Trung tâm TMDV (gần bến xe dự kiến) 4,29 Thái Hòa
26 Khu TMDV gần KDL Hồ Nam 2,66 Thái Hòa
27 Đất TMDV gần cảng Thạnh Phước (Khu I) 2,58 Thạnh Phước
28 Đất TMDV gần cảng Thạnh Phước (Khu II) 3,06 Thạnh Phước
29 Đất TMDV gần cảng Thạnh Phước (Khu III) 1,08 Thạnh Phước
30 Đất TMDV đường D3 (gần khu đất quốc phòng) 3,90 Thạnh Phước
31 Đất TMDV đường N5 (gần khu đất quốc phòng: trong đó bố trí
trạm xăng dầu thửa 785, tờ 6)
8,30 Thạnh Phước
32 Trung tâm thương mại, siêu thị (thửa 5, 24 tờ 35) 4,47 Uyên Hưng
ΙΙ Đất dịch vụ, du lịch 1,72
1 Trung tâm hỗ trợ du lịch 0,10 Bạch Đằng
2 Nhà hàng tiệc cƣới (Lê Thị Tiến) 0,32 Bạch Đằng
3 Bến du thuyền gần đình Bình Hưng 0,05 Bạch Đằng
4 Bến du thuyền 0,15 Bạch Đằng
5 Trung tâm xúc tiến du lịch 0,50 Thạnh Hội
6 Xây dựng bến tàu du lịch 0,60 Thạnh Hội
ΙΙΙ Đất siêu thị 
1 Cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini 0,22 Hội Nghĩa
2 Cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini 0,10 Tân Hiệp
I∨ Khu vực kinh doanh phế liệu tập trung 15,43
1 Khu thu mua phế liệu tập trung 3,00 Phú Chánh
2 Đất kinh doanh phế liệu (thửa 723, tờ 5) 0,20 Tân Hiệp
3 Đất kinh doanh phế liệu (thửa 330, tờ 6) 0,20 Tân Hiệp
4 Đất kinh doanh phế liệu (thửa 809, tờ 6) 0,05 Tân Hiệp
5 Đất kinh doanh phế liệu (thửa 810, tờ 6) 0,05 Tân Hiệp
6 Đất kinh doanh phế liệu (thửa 9, tờ 12) 0,50 Tân Hiệp
7 Đất kinh doanh phế liệu (thửa 38, tờ 12) 0,30 Tân Hiệp
8 Đất kinh doanh phế liệu (thửa 725, tờ 6) 0,05 Tân Hiệp
9 Đất kinh doanh phế liệu (thửa 1045, tờ 7) 1,08 Tân V Hiệp
10 Đất kinh doanh phế liệu (thửa 378, tờ 6) 0,32 Tân V Hiệp
11 Đất kinh doanh phế liệu dọc các tuyến đƣờng Thái Hòa 85, Thái
Hòa 100, Thái Hòa 38
9,68 Thái Hòa
V Cửa hàng xăng dầu 1,44
1 Cửa hàng xăng dầu 0,30 Bạch Đằng
2 Cửa hàng xăng dầu (Cty TNHH MTV Gia Phước) 0,27 Khánh Bình
3 Cửa hàng xăng dầu Nguyên Bảo (Cty TNHH DV An Nguyên Bảo) 0,16 Khánh Bình
4 Cửa hàng xăng dầu (thửa 183, 184, 194, 782 tờ 2) 0,18 Phú Chánh
5 Cửa hàng xăng dầu (Cty TNHH TM DV Dương Hoàng Thái Hòa) 0,32 Tân Hiệp
6 Cửa hàng xăng dầu Trung Nhân (Thửa 937, tờ 43) 0,07 Uyên Hưng
7 Cửa hàng xăng dầu 0,15 Uyên Hưng

Tổng nhu cầu sử dụng đất thương mại, dịch vụ đến năm 2030 là 243,29ha, tăng
164,53ha so với năm 2020.

(alobendo)

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

- Advertisment -

Most Popular

Recent Comments