Bản đồ quy hoạch huyện Krông Pac
Bản đồ quy hoạch huyện Krông Pac

Bản đồ quy hoạch huyện Krông Pắc

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Krông Pắc – Đắk Lắk thể hiện thông tin quy hoạch chi tiết cho các khu vực chợ, trường học, các cơ sở y tế, khu thương mại – dịch vụ, khu dân cư đô thị, khu – cụm sản xuất công nghiệp, khu phát triển công nghiệp. Cụ thể là thông tin về bản đồ quy hoạch huyện Krông Pắc đối với các xã, thị trấn như:
  • Thị trấn Phước An (huyện lị).
  • Ea Hiu
  • Xã Ea Kênh.
  • Xã Ea Kly.
  • Xã Ea Knuec.
  • Xã Ea Kuăng.
  • Xã Ea Phê.
  • Xã Ea Uy.
  • Xã Ea Yiêng.
  • Xã Ea Yông.
  • Xã Hòa An.
  • Xã Hòa Đông.
  • Xã Hòa Tiến.
  • Xã Krông Búk.
  • Xã Tân Tiến.
  • Xã Vụ Bổn

Vị trí địa lý huyện Krông Pắc

Krông Pắc là một huyện nằm ở phía đông của tỉnh Đắk Lắk, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp huyện Ea Kar.
  • Phía tây giáp thành phố Buôn Ma Thuột, tây bắc giáp huyện Cư M’gar.
  • Phía nam giáp huyện Krông Bông.
  • Phía tây nam giáp huyện Cư Kuin.
  • Phía bắc giáp thị xã Buôn Hồ.

Huyện Krông Pắc có diện tích 625,81 km², dân số vào khoảng 210.000 người, gồm có các dân tộc: Kinh, Êđê, Tày, Nùng, M’nông, Vân kiều, H’Mông… Trong đó dân tộc Kinh chiếm khoảng 65% dân số của huyện.

Quy hoạch sử dụng đất huyện Krông Pắc đến năm 2030

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2020 Quy hoạch đến năm 2030
Diện tích Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng
  Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) 62.575,96 62.808,08 232,12
1 Đất nông nghiệp 53.216,74 49.502,21 -3.714,53
  Trong đó:  
1.1 Đất trồng lúa 10.755,21 10.506,16 -249,05
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 8.719,88 8.591,32 -128,56
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 5.531,49 3.611,38 -1.920,11
1.3 Đất trồng cây lâu năm 33.757,47 29.740,83 -4.016,64
1.4 Đất rừng sản xuất 2.811,37 3.360,41 549,04
1.5 Đất nuôi trồng thuỷ sản 326,83 298,84 -27,99
1.6 Đất nông nghiệp khác 34,38 1.984,60 1.950,22
2 Đất phi nông nghiệp 8.829,43 13.175,24 4.345,81
  Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng 110,01 356,00 245,99
2.2 Đất an ninh 2,97 8,64 5,67
2.3 Đất cụm công nghiệp 0,00 56,00 56,00
2.4 Đất thương mại, dịch vụ 15,54 983,08 967,54
2.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 105,03 332,05 227,02
2.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 5,14 5,14 0,00
2.7 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 111,53 485,09 373,56
2.8 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 5.925,61 7.426,66 1.501,05
Trong đó:
 – Đất giao thông 2.483,68 3.557,52 1.073,84
 – Đất thuỷ lợi 3.062,24 3.161,06 98,82
 – Đất xây dựng cơ sở văn hóa 3,73 8,94 5,21
 – Đất xây dựng cơ sở y tế 5,64 7,49 1,85
 – Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo 97,66 137,58 39,92
 – Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 48,34 86,90 38,56
 – Đất công trình năng lượng 1,24 122,71 121,47
 – Đất công trình bưu chính, viễn thông 0,89 1,03 0,14
 – Đất có di tích lịch sử – văn hóa 3,25 3,25 0,00
 – Đất bãi thải, xử lý chất thải 4,02 28,21 24,19
 – Đất cơ sở tôn giáo 26,97 30,16 3,19
 – Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 170,16 254,88 84,72
 – Đất cơ sở khoa học – công nghệ 0,00 0,00 0,00
 – Đất cơ sở dịch vụ xã hội 9,07 9,07 0,00
 – Đất chợ 8,72 17,85 9,13
2.9 Đất sinh hoạt cộng đồng 30,13 36,43 6,30
2.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 13,89 95,04 81,14
2.11 Đất ở tại nông thôn 1.652,79 2.148,83 496,04
2.12 Đất ở tại đô thị 107,33 399,19 291,86
2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 15,32 26,77 11,45
2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 2,68 2,93 0,25
2.15 Đất tín ngưỡng 0,00 0,10 0,10
2.16 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 567,03 534,97 -32,06
2.17 Đất có mặt nước chuyên dùng 164,43 163,66 -0,77
2.18 Đất phi nông nghiệp khác 0,00 114,66 114,66
3 Đất chưa sử dụng 529,79 130,63 -399,16

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất huyện Krông Pắc

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp của huyện Krông Pắc đến năm 2030

Đất trồng lúa LUA/PNN 266,54
Trong đó: đất chuyên lúa nước LUC/PNN 157,71
Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 609,32
Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 2.928,62
Đất rừng sản xuất RSX/PNN 469,75
Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 22,65
Đất nông nghiệp khác NKH/PNN 0,55

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp huyện Krông Pắc đến năm 2030

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUA/CLN 13,25
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng LUA/LNP 5,17
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp RSX/NKR 1.029,74
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở PKO/OCT 5,10

Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng GĐ 2021-2030

Chỉ tiêu sử dụng đất Diện tích(ha)
Đất nông nghiệp NNP 305,28
Trong đó:    
Đất trồng lúa LUA 3,32
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC 3,32
Đất trồng cây lâu năm CLN 49,14
Đất rừng sản xuất RSX 252,81
Đất phi nông nghiệp PNN 93,88
Trong đó:    
Đất quốc phòng CQP 14,56
Đất thương mại, dịch vụ TMD 0,99
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 2,13
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 58,80
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 11,59
Trong đó:    
Đất giao thông DGT 6,31
Đất thuỷ lợi DTL 1,10
Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 1,46
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 0,06
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 2,64
Đất công trình năng lượng DNL 0,02
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 1,28
Đất ở tại nông thôn ONT 2,49
Đất ở tại đô thị ODT 0,10
Đất phi nông nghiệp khác PNK 1,95

 

(alobendo)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây