Bản đồ quy hoạch huyện Krông Năng
Bản đồ quy hoạch huyện Krông Năng

Bản đồ quy hoạch huyện Krông Năng

Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Năng đến năm 2030

  • Đất trồng lúa: LUA 1.694,0 ha.
  • Đất cụm công nghiệp: SKN 61,46 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ: TMD 82,07.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: SKC 96,91 ha.
  • Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm: SKX 53,80 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng: DHT 3.982,41 ha.
  • Đất giao thông: DGT 2.214,21 ha.
  • Đất xây dựng cơ sở y tế: DYT 11,66 ha.
  • Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo: DGD 81,77 ha.
  • Đất cơ sở tôn giáo: TON 6,57 ha.
  • Đất cơ sở tín ngưỡng: TIN 0,99 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: DKV 68,44 ha.
  • Đất ở tại nông thôn: ONT 1.707,97 ha.
  • Đất đô thị: KDT 2.480 ha.
  • Khu sản xuất nông nghiệp: KNN 31.443 ha.
  • Khu đô thị: DTC 780 ha.
  • Khu thương mại – dịch vụ: KTM 112 ha.
  • Khu đô thị – thương mại – dịch vụ: KDV 10 ha.
  • Khu dân cư nông thôn: DNT 12.261 ha.
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: KON 29 ha.

Chuyển mục đích sử dụng đất huyện Krông Năng đến năm 2030

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp NNP/PNN: 2.238,58 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 35,17 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: PKO/OCT 22,75 ha.

Diện tích đất quy hoạch huyện Krông Năng chưa sử dụng được đưa vào sử dụng

  • Đất nông nghiệp: NNP 101,44 ha.
  • Đất quốc phòng: CQP 0,69 ha.
  • Đất an ninh: CAN 0,46 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ: TMD 0,73 ha.
  • Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm: SKX 1,03 ha.
  • Đất giao thông: DGT 5,79 ha.
  • Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo: DGD 0,47 ha
  • Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao: DTT 0,21 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng: DSH 0,11 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: DKV 0,15 ha.
  • Đất ở tại nông thôn: ONT 8,09 ha.
  • Đất ở tại đô thị: ODT 0,91 ha.

(alobendo)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây